Ngoay ngoảy như gái rẫy chồng ốm

Direct English translation

Wriggling about like a woman whose husband is sick.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ phản ứng mạnh, dứt khoát, tỏ ý không chấp nhận điều ; cách nói này nhấn vào vẻ vùng vằng, ngoảnh đi ngoảnh lại, khó chịu ra mặt. Thường dùng để chê sự gắt gỏng, thiếu mềm mỏng trong cách cư xử.
English explanation
Describes a strong, decisive reaction that shows clear refusal or displeasure; in this variant, the wording emphasizes fidgety, petulant, visibly irritated behavior. It is often used critically for someone acting harshly or without tact.